MM440

Biến tần Siemens Micromaster MM440, Siemens MM440

Hiển thị 1–16 của 32 sản phẩm

Biến tần Siemens Micro master MM440 – Biến tần đa năng

Thiết kế của biến tần Siemens MM440

Biến tần MM440 là model cao cấp nhất trong gia đình MICROMASTER có tính linh hoạt và hiệu suất và tương thích cho một loạt các ứng dụng Biến tần. Ngoài các ứng dụng bơm và mô-men xoắn thay đổi, MM440 cũng có thể sử dụng cho những ứng dụng đòi hỏi khắt khe hơn như cần cẩu và thiết bị cẩu, máy đùn, bơm đẩy, máy đóng gói,…

Bien tan Siemens M440

Hiệu năng sử dụng của MM440

  • Điều khiển vector và vector vòng kín có Encoder ( tuỳ chọn).
  • Điều khiển từ thông (FCC) để tối ưu hóa phản hồi và khả năng điều khiển từ động cơ.
  • Điều khiển lực căng Torque Control.
  • Điều khiển vị trí đơn giản Simple Positoning Function.
  • Bộ đệm Kinetic giúp vượt qua những giai đoạn ngắn hạn của tải.
  • Bù trượt đảm bảo tốc độ động cơ không đổi trong điều kiện tải thay đổi.
  • Chức năng khởi động lại Flying Start cho phép biến tần được kết nối lại với các động cơ vẫn đang quay sau khi bị gián đoạn nguồn điện trong thời gian ngắn.
  • Điều khiển và cài đặt đặc tuyến V / f đa điểm để thích ứng đơn giản với các loại động cơ khác nhau mà không phải do Siemens sản xuất.
  • Chức năng hãm hỗn hợp giúp giảm thiểu khả năng phải gắn them bộ Brakung Unit bên ngoài.
  • Giới hạn dòng nhanh (FCL) đảm bảo rằng nếu thời gian tăng giảm tốc được cài đặt quá ngắn cho tải thì Biến tần sẽ tự thích nghi và không báo lỗi.
  • Tích hợp bộ đo đếm năng lượng kWh cho giám sát công suất.
  • Tuỳ chọn lập trình cho DI, DO trên biến tần.
  • Ngõ vào Analog được tuỳ biến: offset, range, Cộng thêm,…
  • Công nghệ kết nối nhị phân và tương tự (BICO) cho phép đầu vào / đầu ra được kết nối mềm với các khối chức năng nội bộ.
  • Biến tần bảo vệ động cơ toàn diện bao gồm thấp áp / quá áp, quá nhiệt, bảo vệ lỗi nối đất, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ nhiệt, khoá động cơ và các chức năng giám sát bảo vệ khác.

Tu bien tan siemens mm440

Thông số kỹ thuật chính của MM440

  • Công suất tối đa lên đến 250kW tải nặng, Tính năng chuyên dùng cho Bơm ly tâm và Quạt
  • Khả năng quá tải lên đến 200%
  • Chuẩn IP20, nhỏ gọn
  • Cài đặt và lắp đặt dễ dàng
  • Tính năng vượt trội
  • Thiết kế để kháng nhiễu EMC
  • Tích hợp sẵn bộ PID Control
  • Tích hợp sẵn bộ Braking Unit bên trong biến tần cho công suất lên đến 75kW
  • Kết nối truyền thông trực tiếp, không cần mua thêm card : USS RS485, Profibus, CAN bus, ProfiNet,…
  • Tính năng điều khiển I/O từ xa thông qua truyền thông nối tiếp hoặc Field Bus

Truyen thong bien tan mm440 va plc siemens

Thông số kỹ thuật khác

  • 06 đầu vào kỹ thuật số được cách ly hoàn toàn (đầu vào nhị phân thứ 7,8 có sẵn thông qua đầu vào tương tự).
  • 02 Đầu vào tương tự có thể lập trình và hiệu chỉnh: 0 – 10 V, 0/4-20mA
  • 02 Đầu ra tương tự có thể lập trình và có thể mở rộng, 0 (4) mA đến 20 mA
  • 03 Đầu ra rơle lập trình đầy đủ các chức năng, Công suất DC 30 V / 5 A, AC 230 V / 2 A
  • Đầu vào kỹ thuật số được cách ly để cải thiện khả năng kháng nhiễu EMC.
  • Thời gian phản hồi nhanh với các lệnh tương tự, kỹ thuật số và Fieldbus.
  • Tích hợp sẵn Port RS485 cho truyền thông nối tiếp.
  • Bo điều khiển có thể tháo rời.

Bảng hướng dẫn chọn biến tần Siemens MM440 theo mã hàng và điện áp

Điện áp 220V

Supply Voltage – 200 V… 240 V 1 AC Power Modules
Rating Frame Size Industrial Filtered #
0.12 kW / 0.9 AA6SE6440-2UC11-2AA16SE6440-2AB11-2AA1
0.25 kW / 1.7 AA6SE6440-2UC12-5AA16SE6440-2AB12-5AA1
0.37 kW / 2.3 AA6SE6440-2UC13-7AA16SE6440-2AB13-7AA1
0.55 kW / 3.0 AA6SE6440-2UC15-5AA16SE6440-2AB15-5AA1
0.75 kW / 3.9 AA6SE6440-2UC17-5AA16SE6440-2AB17-5AA1
1.1 kW / 5.5 AB6SE6440-2UC21-1BA16SE6440-2AB21-1BA1
1.5 kW / 7.4 AB6SE6440-2UC21-5BA16SE6440-2AB21-5BA1
2.2 kW / 10.4 AB6SE6440-2UC22-2BA16SE6440-2AB22-2BA1
3 kW / 13.6 AC6SE6440-2UC23-0CA16SE6440-2AB23-0CA1

Điện áp 380V

Supply Voltage – 380 V… 480 V 3 AC Power Modules
Rating Frame Size Industrial Filtered #
0.37 kW / 1.2 AA6SE6440-2UD13-7AA16SE6400-2FA00-6AD0*
0.55 kW / 1.7 AA6SE6440-2UD15-5AA16SE6400-2FA00-6AD0*
0.75 kW / 2.2 AA6SE6440-2UD17-5AA16SE6400-2FA00-6AD0*
1.1 kW / 3.1 AA6SE6440-2UD21-1AA16SE6400-2FA00-6AD0*
1.5 kW / 4.4 AA6SE6440-2UD21-5AA16SE6400-2FA00-6AD0*
2.2 kW / 5.9 AB6SE6440-2UD22-2BA16SE6440-2AD22-2BA1
3 kW / 7.7 AB6SE6440-2UD23-0BA16SE6440-2AD23-0BA1
4 kW / 10.2 AB6SE6440-2UD24-0BA16SE6440-2AD24-0BA1
LO (VT) HO (CT)
7.5 kW/ 5.5kW 19 A / 13.2 A C 6SE6440-2UD25-5CA1 6SE6440-2AD25-5CA1
11 kW / 7.5 kW  26 A /19.0 AC6SE6440-2UD27-5CA16SE6440-2AD27-5CA1
15 kW / 11 kW 32 A /26.0 AC6SE6440-2UD31-1CA16SE6440-2AD31-1CA1
18.5 kW/ 15 kW 38 A / 32 AD6SE6440-2UD31-5DA16SE6440-2AD31-5DA1
22 kW / 18.5 kW 45 A / 38 AD6SE6440-2UD31-8DA16SE6440-2AD31-8DA1
30 kW / 22 kW 62 A / 45 AD6SE6440-2UD32-2DA16SE6440-2AD32-2DA1
37 kW / 30 kW  75 A / 62 AE6SE6440-2UD33-0EA16SE6440-2AD33-0EA1
45 kW / 37 kW 90 A / 75 AE6SE6440-2UD33-7EA16SE6440-2AD33-7EA1
55 kW / 45 kW 110 A / 90 AF6SE6440-2UD34-5FA16SE6440-2AD34-5FA1
75 kW / 55 kW 145 A / 110 AF6SE6440-2UD35-5FA16SE6440-2AD35-5FA1
90 kW / 75 kW 278 A / 145 AF6SE6440-2UD37-5FA16SE6440-2AD37-5FA1
110 kW / 90 kW  205 A / 178 AFX6SE6440-2UD38-8FA16SL3000-0BE32-5AA0*
132 kW / 110 kW 250 A /205 AFX6SE6440-2UD41-1FA16SL3000-0BE34-4AA0*
160 kW / 132 kW 302 A /250 AGX6SE6440-2UD41-3GA16SL3000-0BE34-4AA0*
200 kW / 160 kW 370 A /302 AGX6SE6440-2UD41-6GA16SL3000-0BE34-4AA0*
250 kW / 250 kW 477 A /477 AGX6SE6440-2UD42-0GA16SL3000-0BE36-0AA0*

 

Lựa chọn phụ kiện cho Siemens MM440:

Options
6SE6400-0BP00-0AA1BOP – Basic Operator Panel, bàn phím tiêu chuẩn
6SE6400-0AP00-0AA1AOP – Advanced Operator Panel, bàn phím cao cấp
6SE6400-1PC00-0AA0PC – Micromaster Connection Kit, bộ kết nối máy tính với Biến tần
6SE6400-0MD00-0AA0Multidrop Panel Mounting Kit (for AOP), bộ nối dài bàn phím đa năng
6SE6400-0PM00-0AA0Standard Panel Mounting Kit (for BOP or AOP), bộ nối dài bàn phím tiêu chuẩn.
6SE6400-0EN00-0AA0Encoder feedback card, Bộ mở rộng encoder cho MM440
6SE6400-1PB00-0AA0Profibus Module, mô đun Profibus
6SE6400-1DN00-0AA0Device Net Module, mô đun Device Net
6SE6400-1CB00-0AA0Can Bus Module, mô đun CAN Bus
6SL3072-0AA00-0AG0Starter Commissioning, Bộ Phần mềm cài đặt, kết nối

 

Tuỳ chọn Bộ lọc nhiễu đầu vào và ra cho Biến tần MM420/430/440

Supply Voltage – 200 V … 240 V 1 AC

Rating Frame Size Line Reactor Output Reactor Brake Resistor (MM440 only)
0.12 kWA6SE6400-3CC00-4AB36SE6400-3TC00-4AD36SE6400-4BC05-0AA0
0.25 kWA6SE6400-3CC00-4AB36SE6400-3TC00-4AD36SE6400-4BC05-0AA0
0.37 kWA6SE6400-3CC01-0AB36SE6400-3TC00-4AD36SE6400-4BC05-0AA0
0.55 kWA6SE6400-3CC01-0AB36SE6400-3TC00-4AD36SE6400-4BC05-0AA0
0.75 kWA6SE6400-3CC01-0AB36SE6400-3TC00-4AD36SE6400-4BC05-0AA0
1.1 kWB6SE6400-3CC02-6BB36SE6400-3TC01-0BD36SE6400-4BC11-2BA0
1.5 kWB6SE6400-3CC02-6BB36SE6400-3TC01-0BD36SE6400-4BC11-2BA0
2.2 kWB6SE6400-3CC02-6BB36SE6400-3TC01-0BD36SE6400-4BC11-2BA0
3 kWC6SE6400-3CC03-5CB36SE6400-3TC03-2CD36SE6400-4BC12-5CA0

Supply Voltage – 380 V… 480 V 3 AC

Rating Frame Size Line Reactor Output Reactor Brake Resistor (MM440 only)
0.37 kWA6SE6400-3CC00-2AD36SE6400-3TC00-4AD26SE6400-4BD11-0AA0
0.55 kWA6SE6400-3CC00-2AD36SE6400-3TC00-4AD26SE6400-4BD11-0AA0
0.75 kWA6SE6400-3CC00-4AD36SE6400-3TC00-4AD26SE6400-4BD11-0AA0
1.1 kWA6SE6400-3CC00-4AD36SE6400-3TC00-4AD26SE6400-4BD11-0AA0
1.5 kWA6SE6400-3CC00-6AD36SE6400-3TC00-4AD26SE6400-4BD11-0AA0
2.2 kWB6SE6400-3CC01-0BD36SE6400-3TC01-0BD36SE6400-4BD12-0BA0
3 kWB6SE6400-3CC01-0BD36SE6400-3TC01-0BD36SE6400-4BD12-0BA0
4 kWB6SE6400-3CC01-4BD36SE6400-3TC01-0BD36SE6400-4BD12-0BA0
LO (VT) HO (CT)
7.5 kW 5.5 kWC6SE6400-3CC02-2CD36SE6400-3TC03-2CD36SE6400-4BD16-5CA0
11 kW 7.5 kWC6SE6400-3CC02-2CD36SE6400-3TC03-2CD36SE6400-4BD16-5CA0
15 kW 11 kWC6SE6400-3CC03-5CD36SE6400-3TC03-2CD36SE6400-4BD16-5CA0
18.5 kW 15 kWD6SE6400-3CC04-4DD06SE6400-3TC05-4DD0 1)6SE6400-4BD21-2DA0
22 kW 18.5 kWD6SE6400-3CC04-4DD06SE6400-3TC03-8DD0 1)6SE6400-4BD21-2DA0
30 kW 22 kWD6SE6400-3CC05-2DD06SE6400-3TC05-4DD0 1)6SE6400-4BD21-2DA0
37 kW 30 kWE6SE6400-3CC08-3ED06SE6400-3TC08-0ED0 1)6SE6400-4BD22-2EA1
45 kW 37 kWE6SE6400-3CC08-3ED06SE6400-3TC07-5ED0 1)6SE6400-4BD22-2EA1
55 kW 45 kWF6SE6400-3CC11-2FD0 1)6SE6400-3TC14-5FD0 1)6SE6400-4BD24-0FA0
75 kW 55 kWF6SE6400-3CC11-2FD0 1)6SE6400-3TC15-4FD0 1)6SE6400-4BD24-0FA0
90 kW 75 kWF6SE6400-3CC11-7FD0 1)6SE6400-3TC14-5FD0 1)6SE6400-4BD24-0FA0
110 kW 90 kWFX6SL3000-0CE32-3AA0 1)6SL3000-2BE32-1AA0 1)ON APPLICATION
132 kW 110 kWFX6SL3000-0CE32-8AA0 1)6SL3000-3BE32-6AA0 1)ON APPLICATION
160 kW 132 kWGX6SL3000-0CE33-3AA0 1)6SL3000-3BE33-2AA0 1)ON APPLICATION
200 kW 160 kWGX6SL3000-0CE35-1AA0 1)6SL3000-2BE33-8AA0 1)ON APPLICATION
250 kW 200 kWGX6SL3000-0CE35-1AA0 1)6SL3000-2BE35-0AA0 1)ON APPLICATION

 

Kích thước biến tần

Kich-thuoc-bien-tan-siemens-mm420-mm430-mm440

Video Hướng dẫn cài đặt Biến tần Siemens MM440

MegaTV biên soạn Video chuẩn FullHD hướng dẫn sử dụng và cài đặt chi tiết Biến tần Siemens MM440 bằng cổng USS RS485 thông qua phần mềm Simotion Scout V5.2

Siemens, Hướng dẫn cài đặt, Upload, Download thông số Biến tần Siemens MM420, MM430, MM440 với SCOUT

 

Tài liệu hướng dẫn sử dụng Biến tần MM440

Bạn tải tài liệu trong phần Download Tài liệu trên trang web này.

Phần mềm sử dụng cho Biến tần MM440

Sử dụng 02 phần mềm Starter hoặc Simotion Scout để Cài đặt và lưu thông số của Biến tần. Có thể tải trên trang Siemens hoặc trong phần Download của trang web này.

Nơi bán và sửa chữa Biến tần Siemens MM440 tại TP. HCM:

CTY TNHH KTTĐ A.S.C VN tại TPHCM, đơn vị bảo trợ chính thức kênh MegaTV  ‘Chia sẻ kiến thức thiết bị điện CN ‘ chuyên Phân phối và cung cấp linh kiện, phụ kiện chính hãng : Control Unit, PowerBoard, Power Module, IGBT,…để sửa chữa Biến tần Siemens Sinamics.

Liên hệ với chúng tôi để có giá tốt nhất.